Bảng giá thị trường

Sản phẩm chăn nuôi 2026-01-19
Thị trường
HEO GREENFEED
HEO HƠI
VỊT SIÊU THỊT
GÀ MÀU (VNĐ/KG)
GÀ TRẮNG (VNĐ/KG)
TRỨNG GÀ (VNĐ/QUẢ)
TRỨNG VỊT (VNĐ/QUẢ)
19-01-2026 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 75,528 74,472 209 32,636 182 57,846 385 35,250 2,000 2,479 -8 2,745 0
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 76,000 75,000 0 33,000 0 57,500 -500 36,000 2,500 2,350 0 2,750 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 75,000 74,000 1,000 3,550 -100
NGHỆ AN
NGHỆ AN 75,000 74,000 500 33,000 0 57,500 -500 36,000 2,500 2,350 0 2,750 0
THANH HÓA
THANH HÓA 75,000 74,000 1,750 33,000 0 63,500 -1,000 33,500 0 2,700 0 2,900 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 76,000 75,000 500 33,000 0 57,500 -500 36,000 2,500 2,350 0 2,750 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 76,000 75,500 0 32,000 0 57,000 0 35,000 2,000 2,300 0 2,700 0
SƠN LA
SƠN LA 76,000 75,000 0
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 75,000 74,000 0
LÀO CAI
LÀO CAI 75,000 74,000 0
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 75,000 74,000 0
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 75,500 74,000 -500 32,000 0 57,000 0 35,000 2,000 2,300 0 2,700 0
CAO BẰNG
CAO BẰNG 75,000 74,500 -500
BẮC NINH
BẮC NINH 76,500 75,000 0 32,000 0 57,000 0 35,000 2,000 2,300 0 2,700 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 75,000 74,000 -500
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 76,000 74,500 -500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 76,000 74,500 -500 32,000 0 57,000 0 35,000 2,000 2,300 0 2,700 0
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 76,500 75,500 0 33,000 1,000 55,667 3,000 35,000 2,000 2,450 0 2,750 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 75,000 74,000 500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 74,944 73,563 1,563 33,056 -659 47,375 -725 33,500 857 2,244 -42 2,450 7
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 76,000 75,000 1,000 33,000 -3,000 47,333 -1,000 34,000 500 2,200 0 2,700 0
TP HUẾ
TP HUẾ 75,000 74,000 1,000 34,000 -2,000 48,750 1,250 33,000 1,000 2,200 -250 2,650 0
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 74,000 73,000 1,000 33,500 1,000 52,250 -750 34,000 1,000 2,100 -50 2,300 50
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 76,000 74,000 1,000 33,500 500 43,000 -1,500 35,500 1,500 2,600 0 2,850 50
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 76,000 75,000 4,000 34,500 500 49,500 -1,000 33,000 1,000 2,100 -50 2,250 0
GIA LAI
GIA LAI 74,500 73,000 2,000 31,000 0 46,667 -833 34,000 1,000 2,350 -50 2,325 25
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 73,667 73,000 2,000 31,500 1,333 44,750 -4,500 30,333 0 2,175 0 2,475 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 72,500 71,500 500 34,000 500 44,500 -750 31,000 0 2,050 0 2,200 50
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 73,000 72,000 1,000 31,500 1,000 44,000 -2,000 31,000 0 2,200 0 2,350 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 74,000 73,000 2,000 32,000 1,000 45,500 -7,000 30,000 0 2,150 0 2,600 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 73,571 72,643 2,893 35,083 1,226 43,893 -207 29,667 452 2,071 0 2,188 65
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 74,000 74,000 3,000 31,000 2,000 46,500 0 30,000 0 2,100 0 2,300 0
TÂY NINH
TÂY NINH 72,000 71,000 1,500 34,000 1,000 45,250 -250 30,500 0 1,950 0 2,200 50
VĨNH LONG
VĨNH LONG 75,000 74,000 5,000 35,000 2,000 42,500 -1,500 29,000 500 2,400 0 2,200 133
CÀ MAU
CÀ MAU 74,000 72,000 2,000 36,000 500 43,000 -250 29,500 500 2,100 0 2,200 50
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 73,000 72,000 2,500 35,500 1,000 43,000 -1,000 30,000 500 2,100 0 2,250 50
AN GIANG
AN GIANG 72,000 71,500 500 35,000 1,000 43,500 -500 29,500 0 1,950 0 2,150 50
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 74,000 74,000 3,000 35,000 1,000 43,500 2,000 29,500 500 1,900 0 2,000 0
Con Giống 2026-01-19
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
19-01-2026 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước 19-01-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 75,528 10,182 -3,545 8,300 -5,650 11,154 731 8,300 0
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 76,000 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 75,000
NGHỆ AN
NGHỆ AN 75,000 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
THANH HÓA
THANH HÓA 75,000 10,000 -2,500 11,000 -2,500 14,500 0 11,000 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 76,000 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 76,000 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
SƠN LA
SƠN LA 76,000
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 75,000
LÀO CAI
LÀO CAI 75,000
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 75,000
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 75,500 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
CAO BẰNG
CAO BẰNG 75,000
BẮC NINH
BẮC NINH 76,500 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 75,000
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 76,000
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 76,000 10,000 -4,000 8,000 -6,000 10,000 1,000 8,000 0
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 76,500 11,000 -2,250 8,000 -6,000 12,000 500 8,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 75,000
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 74,944 11,833 -1,854 11,357 -3,500 11,444 -181 10,071 -143 9,214 0
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 76,000 11,000 -2,500 8,000 -9,000 11,000 0 10,000 0 9,000 0
TP HUẾ
TP HUẾ 75,000 10,000 -3,000 11,500 -2,500 10,000 0 9,500 -500 9,000 0
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 74,000 14,000 -1,500 13,000 -2,000 12,000 -1,000 10,000 0 9,000 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 76,000 11,500 -2,000 12,500 -2,000 11,000 0 10,000 0 9,500 0
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 76,000 13,000 -1,000 13,500 -1,000 11,500 -500 10,000 0 9,000 0
GIA LAI
GIA LAI 74,500 11,500 -1,500 7,000 -7,500 12,500 -500 10,000 -500 10,000 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 73,667 12,500 -333 11,667 167 11,625 -375 11,167 -667 9,000 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 72,500 13,000 -500 14,000 -500 11,500 -500 11,000 0 9,000 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 73,000 12,500 -500 14,000 -500 12,250 -250 10,500 -500 9,000 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 74,000 13,000 0 13,000 0 11,000 -500 11,500 -750 9,000 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 73,571 10,214 -857 10,000 143 10,833 -244 11,100 -250 7,625 125
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 74,000 12,000 -500 8,000 1,000 10,750 -250 9,500 -500 9,000 0
TÂY NINH
TÂY NINH 72,000 9,500 -500 10,500 -500 9,000 0 11,500 0 5,000 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 75,000 10,750 -1,500 9,000 1,500 9,000 -1,000 11,500 500 6,500 500
CÀ MAU
CÀ MAU 74,000 11,000 -1,000 12,000 -1,000 11,500 -500 11,000 0 9,000 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 73,000 10,000 -1,000 11,000 -1,000 11,500 -250 12,000 -250 7,000 0
AN GIANG
AN GIANG 72,000 9,500 -500 7,500 -500 11,500 -250 9,000 0 9,000 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 74,000 10,000 0 10,000 0 12,000 -500 11,500 -1,250 9,000 0
Icon block
ANH LÂN

ANH LÂN

Trang trại heo Iachim, Kontum

Cùng nhìn lại hành trình của anh Lân - bắt đầu từ tiệm tạp hoá nhỏ, phát triển đến đại lý cám, và bây giờ là chủ trang trại nghìn nái. Với ý chí không ngần ngại theo đuổi cái mới, không chỉ là bước ngoặt giúp anh gặt hái được thành công như bây giờ, mà chính nhờ sự tiên phong ấy, anh đã từng bước nâng tầm cuộc sống của bà con địa phương, đi lên từ mô hình chăn nuôi lạc hậu đến hiện đại ở hiện tại.

Phú Hưng Farm

Phú Hưng Farm

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Anh Nguyễn Minh Châu

Anh Nguyễn Minh Châu

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.Thế nhưng, thay vì đi theo lối mòn, anh chọn đổi mới – đầu tư vào mô hình chăn nuôi cút đẻ và từng bước khẳng định hướng đi riêng, tạo nền tảng vững chắc cho những bước tiến vượt bậc sau này.

Chị Ngọc Sương

Chị Ngọc Sương

Có những giai đoạn, người chăn nuôi phải đối mặt với nhiều hơn cả những con số lỗ lãi. Với chị Nguyễn Thị Ngọc Sương – chủ trang trại, đại lý thức ăn chăn nuôi MƯỜI MINH tại ấp An Cư, Bình Ninh, Đồng Tháp, đó là thời điểm mà mỗi ngày đều là một bài toán căng thẳng giữa giá trứng giảm sâu, dịch bệnh bủa vây và áp lực tài chính dồn dập.

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Nhắc đến mô hình chăn nuôi quy mô lớn, vận hành bài bản và mang tinh thần phát triển bền vững, người ta nghĩ ngay đến anh Nguyễn Văn Chuynh - chủ Trang trại Đức Tài. Ít ai biết rằng, để xây dựng được hệ thống trại nái 1.100 con, 9.000 heo thịt cùng chuỗi trại vệ tinh hiện đại như hôm nay, anh Chuynh đã trải qua những ngày đầu đầy thử thách, đặc biệt là bài toán vốn và vận hành.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM

GREENFEED VIỆT NAM

Đường tỉnh 832, Ấp 5 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Sđt: (+84) 272 363 2881

Fax: (+84) 272 363 3374

Email: info@greenfeed.com.vn

HOTLINE:(+84) 272 363 2881

Liên hệ tư vấn

GREENFEED VIỆT NAM

* Chúng tôi cam kết không chia sẻ thông tin của bạn với bất kỳ bên nào.