Bảng giá thị trường

Sản phẩm chăn nuôi 2026-02-05
Thị trường
HEO GREENFEED
HEO HƠI
VỊT SIÊU THỊT
GÀ MÀU (VNĐ/KG)
GÀ TRẮNG (VNĐ/KG)
TRỨNG GÀ (VNĐ/QUẢ)
TRỨNG VỊT (VNĐ/QUẢ)
05-02-2026 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 76,250 75,222 -1,222 36,864 -1,773 50,200 2,986 45,450 2,450 2,127 -94 2,590 -55
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 77,000 76,000 -1,000 36,500 -3,000 50,000 5,000 46,500 3,000 2,050 -100 2,550 -100
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 75,500 74,500 -1,000 2,400 -100
NGHỆ AN
NGHỆ AN 75,500 74,500 -1,000 36,000 -3,500 49,500 4,500 46,000 2,500 2,050 -100 2,550 -100
THANH HÓA
THANH HÓA 75,000 74,000 -1,500 38,000 -1,000 53,750 750 39,000 -2,000 2,800 350 3,200 500
NINH BÌNH
NINH BÌNH 77,000 75,500 -1,000 36,500 -3,000 50,000 5,000 46,500 3,000 2,050 -100 2,550 -100
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 76,500 75,500 -1,000 36,000 -3,000 49,000 5,000 46,000 3,000 2,000 -100 2,500 -100
SƠN LA
SƠN LA 76,000 75,000 -1,000
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 76,500 75,500 -500
LÀO CAI
LÀO CAI 76,000 75,000 -1,000
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 76,500 75,500 -1,000
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 76,000 75,000 -1,500 36,000 -3,000 49,000 5,000 46,000 3,000 2,000 -100 2,500 -100
CAO BẰNG
CAO BẰNG 76,000 75,000 -1,500
BẮC NINH
BẮC NINH 77,000 76,000 -1,500 36,000 -3,000 49,000 5,000 46,000 3,000 2,000 -100 2,500 -100
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 76,000 75,000 -1,500
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 76,500 75,500 -1,500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 76,500 75,500 -1,500 36,000 -3,000 44,500 1,000 46,000 3,000 2,000 -100 2,500 -100
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 77,000 76,000 -1,500 39,000 3,000 51,250 -750 46,000 3,000 2,000 -350 2,500 -200
LAI CHÂU
LAI CHÂU 76,000 75,000 -1,500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 76,214 74,500 -500 32,714 -1,473 46,179 545 37,000 357 2,064 -19 2,286 -14
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 76,500 74,500 -1,500 31,500 -1,500 48,500 167 39,500 1,500 2,050 -33 2,450 -100
TP HUẾ
TP HUẾ 78,000 75,500 0 34,000 -3,000 45,750 1,250 39,500 1,500 2,050 0 2,350 -100
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 75,500 74,000 -500 31,500 -1,000 48,500 750 35,000 -1,000 2,050 0 2,250 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 76,000 75,000 0 34,000 -2,500 41,000 0 38,000 1,000 2,250 -100 2,450 -150
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 76,000 74,500 -1,000 34,000 -1,000 47,500 1,000 35,000 -500 2,050 0 2,150 50
GIA LAI
GIA LAI 75,000 73,000 -1,000 30,000 -1,000 47,500 1,000 36,000 0 2,000 0 2,200 100
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 76,000 74,500 -1,500 33,000 -250 43,500 0 31,250 -750 1,925 75 2,300 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 76,500 75,000 -500 34,000 -1,500 44,500 1,000 36,000 0 2,000 0 2,150 100
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 77,000 75,000 -1,000 34,000 -500 41,500 0 30,500 -500 1,800 100 2,200 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 75,000 74,000 -2,000 32,000 0 45,500 0 32,000 -1,000 2,050 50 2,400 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 75,563 74,375 -250 32,286 -1,071 41,500 633 31,143 -1,214 2,050 43 2,069 -13
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 76,000 75,000 -500 30,500 -1,000 42,750 250 32,500 -1,500 2,000 100 2,200 0
TÂY NINH
TÂY NINH 75,500 74,000 -1,000 32,000 -1,500 42,000 500 32,500 -1,500 2,000 0 2,150 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 75,000 74,500 2,000 32,000 -1,000 42,000 667 31,000 -2,000 2,200 100 1,900 -50
CÀ MAU
CÀ MAU 76,000 74,000 -1,000 33,000 -1,500 40,750 750 30,500 -500 2,100 50 2,200 0
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 76,000 74,000 -1,000 33,500 0 41,000 1,000 31,000 -1,000 2,100 0 2,150 0
AN GIANG
AN GIANG 75,500 74,500 -1,500 33,000 -1,000 40,750 250 30,000 -1,500 1,950 50 2,000 0
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 75,500 74,500 -1,000 32,000 -1,500 41,000 1,000 30,500 -500 2,000 0 2,050 0
Con Giống 2026-02-05
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
05-02-2026 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước 05-02-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 76,250 13,900 1,945 13,800 1,800 10,462 -2,360 10,200 -1,255
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 77,000 14,000 2,000 14,000 2,000 11,000 -1,000 10,000 -1,000
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 75,500
NGHỆ AN
NGHỆ AN 75,500 14,000 2,000 14,000 2,000 11,000 -1,000 10,000 -1,000
THANH HÓA
THANH HÓA 75,000 13,000 2,000 12,000 0 5,000 -9,500 12,000 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 77,000 14,000 2,000 14,000 2,000 11,000 -1,000 10,000 -1,000
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 76,500 14,000 2,000 14,000 2,000 11,000 -1,000 10,000 -1,000
SƠN LA
SƠN LA 76,000
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 76,500
LÀO CAI
LÀO CAI 76,000
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 76,500
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 76,000 14,000 2,000 14,000 2,000 11,000 -1,000 10,000 -1,000
CAO BẰNG
CAO BẰNG 76,000
BẮC NINH
BẮC NINH 77,000 14,000 2,000 14,000 2,000 11,000 -1,000 10,000 -1,000
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 76,000
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 76,500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 76,500 14,000 2,000 14,000 2,000 12,250 -1,250 10,000 -1,000
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 77,000 14,000 1,750 14,000 2,000 12,250 -917 10,000 -3,000
LAI CHÂU
LAI CHÂU 76,000
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 76,214 13,643 330 13,214 571 11,500 125 10,000 -71 9,188 -125
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 76,500 16,000 0 14,500 0 11,000 0 10,000 0 9,000 0
TP HUẾ
TP HUẾ 78,000 14,000 3,000 15,000 2,500 10,500 0 9,500 0 9,000 0
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 75,500 13,000 0 12,000 0 12,000 0 10,000 0 9,000 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 76,000 11,500 0 12,500 0 12,000 0 10,000 0 9,500 0
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 76,000 13,000 0 13,500 0 12,000 0 10,000 0 9,000 0
GIA LAI
GIA LAI 75,000 14,000 1,000 10,000 500 12,000 1,000 9,500 -500 9,500 -500
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 76,000 11,500 0 11,000 0 12,125 0 11,333 -167 9,000 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 76,500 14,000 1,000 15,000 1,000 11,500 0 11,000 0 9,000 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 77,000 12,000 0 13,000 0 13,250 0 10,500 -500 9,000 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 75,000 11,000 0 9,000 0 11,000 0 11,750 0 9,000 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 75,563 11,357 1,107 10,786 929 10,500 0 10,300 -550 6,571 -1,357
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 76,000 11,000 0 10,000 2,000 8,500 0 8,500 0 7,500 -1,000
TÂY NINH
TÂY NINH 75,500 11,500 1,000 11,500 1,000 9,500 0 9,500 -1,000 7,000 0
VĨNH LONG
VĨNH LONG 75,000 13,500 4,000 7,500 2,500 9,000 0 9,500 -1,000 4,000 -5,000
CÀ MAU
CÀ MAU 76,000 12,000 0 13,000 0 12,000 0 10,500 -500 6,500 -1,000
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 76,000 10,000 500 11,000 500 11,500 0 11,250 -250 7,000 -500
AN GIANG
AN GIANG 75,500 10,500 500 12,500 500 10,500 0 10,500 -500 6,000 -1,000
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 75,500 11,000 1,000 10,000 0 12,500 0 11,250 -500 8,000 -1,000
Icon block
ANH LÂN

ANH LÂN

Trang trại heo Iachim, Kontum

Cùng nhìn lại hành trình của anh Lân - bắt đầu từ tiệm tạp hoá nhỏ, phát triển đến đại lý cám, và bây giờ là chủ trang trại nghìn nái. Với ý chí không ngần ngại theo đuổi cái mới, không chỉ là bước ngoặt giúp anh gặt hái được thành công như bây giờ, mà chính nhờ sự tiên phong ấy, anh đã từng bước nâng tầm cuộc sống của bà con địa phương, đi lên từ mô hình chăn nuôi lạc hậu đến hiện đại ở hiện tại.

Phú Hưng Farm

Phú Hưng Farm

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Anh Nguyễn Minh Châu

Anh Nguyễn Minh Châu

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.Thế nhưng, thay vì đi theo lối mòn, anh chọn đổi mới – đầu tư vào mô hình chăn nuôi cút đẻ và từng bước khẳng định hướng đi riêng, tạo nền tảng vững chắc cho những bước tiến vượt bậc sau này.

Chị Ngọc Sương

Chị Ngọc Sương

Có những giai đoạn, người chăn nuôi phải đối mặt với nhiều hơn cả những con số lỗ lãi. Với chị Nguyễn Thị Ngọc Sương – chủ trang trại, đại lý thức ăn chăn nuôi MƯỜI MINH tại ấp An Cư, Bình Ninh, Đồng Tháp, đó là thời điểm mà mỗi ngày đều là một bài toán căng thẳng giữa giá trứng giảm sâu, dịch bệnh bủa vây và áp lực tài chính dồn dập.

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Nhắc đến mô hình chăn nuôi quy mô lớn, vận hành bài bản và mang tinh thần phát triển bền vững, người ta nghĩ ngay đến anh Nguyễn Văn Chuynh - chủ Trang trại Đức Tài. Ít ai biết rằng, để xây dựng được hệ thống trại nái 1.100 con, 9.000 heo thịt cùng chuỗi trại vệ tinh hiện đại như hôm nay, anh Chuynh đã trải qua những ngày đầu đầy thử thách, đặc biệt là bài toán vốn và vận hành.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM

GREENFEED VIỆT NAM

Đường tỉnh 832, Ấp 5 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Sđt: (+84) 272 363 2881

Fax: (+84) 272 363 3374

Email: info@greenfeed.com.vn

HOTLINE:(+84) 272 363 2881

Liên hệ tư vấn

GREENFEED VIỆT NAM

* Chúng tôi cam kết không chia sẻ thông tin của bạn với bất kỳ bên nào.