Bảng giá thị trường

Sản phẩm chăn nuôi 2026-02-23
Thị trường
HEO GREENFEED
HEO HƠI
VỊT SIÊU THỊT
GÀ MÀU (VNĐ/KG)
GÀ TRẮNG (VNĐ/KG)
TRỨNG GÀ (VNĐ/QUẢ)
TRỨNG VỊT (VNĐ/QUẢ)
23-02-2026 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 72,974 72,053 -647 39,167 417 47,625 -67 43,889 0 2,020 -88 2,378 -104
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 73,500 72,500 -1,000 40,000 0 47,000 0 45,000 0 1,900 0 2,300 -100
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 73,500 72,500 -500 2,300 -50
NGHỆ AN
NGHỆ AN 71,000 71,000 -1,000 40,000 0 47,000 0 45,000 0 2,200 -50 2,450 -150
THANH HÓA
THANH HÓA 72,000 71,500 -167 40,000 0 51,250 0 38,000 0 2,200 -500 2,800 -300
NINH BÌNH
NINH BÌNH 73,500 72,000 -1,000 40,000 0 47,000 0 45,000 0 1,900 0 2,300 -100
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 73,000 72,000 -1,000 39,000 0 46,000 0 44,500 0 1,850 0 2,250 -100
SƠN LA
SƠN LA 73,000 72,000 -500
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 73,000 72,000 -500
LÀO CAI
LÀO CAI 73,000 72,000 -500
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 73,000 72,000 -1,000
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 73,000 72,000 -1,000 39,000 0 46,000 0 44,500 0 1,850 0 2,300 -50
CAO BẰNG
CAO BẰNG 73,500 72,500 -500
BẮC NINH
BẮC NINH 73,500 72,500 -1,000 39,000 0 46,000 0 44,500 0 1,850 0 2,300 -50
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 73,000 72,000 -500
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 73,500 72,500 -500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 73,000 72,000 -1,000 39,500 0 45,000 250 44,000 0 2,050 0 2,400 -100
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 73,500 72,500 -1,000 36,000 500 50,000 333 44,500 0 2,100 -75 2,300 -25
LAI CHÂU
LAI CHÂU 73,000 72,000 -500
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 73,286 72,000 -714 35,857 786 45,929 929 35,714 71 1,879 -121 2,136 -150
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 74,500 72,500 -1,000 38,000 0 47,000 250 38,000 0 1,950 -100 2,350 -150
TP HUẾ
TP HUẾ 73,000 72,000 -1,000 38,000 2,500 48,750 3,750 38,000 0 1,550 -500 1,950 -400
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 73,000 71,500 -500 34,000 0 46,750 0 34,500 0 1,900 -50 2,100 -100
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 73,500 72,500 0 36,500 500 42,000 1,000 36,500 0 2,050 -150 2,250 -150
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 73,500 72,000 -1,000 36,000 1,000 47,000 750 34,500 500 1,950 -50 2,050 -100
GIA LAI
GIA LAI 72,500 71,500 -500 33,000 1,000 46,000 250 35,000 0 1,800 0 2,150 -50
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 73,500 72,250 -1,000 31,750 -1,000 42,375 250 30,250 500 1,875 -25 2,225 -125
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 73,000 72,000 -1,000 35,500 500 44,000 500 33,500 0 1,950 0 2,100 -100
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 73,500 72,000 -1,000 32,000 -1,000 41,750 500 30,000 500 1,800 0 2,200 -100
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 73,500 72,500 -1,000 31,500 -1,000 43,000 0 30,500 500 1,950 -50 2,250 -150
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 72,643 71,429 -1,071 31,643 -786 42,607 1,214 30,143 929 1,800 -207 1,964 -311
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 73,000 72,000 -1,000 30,500 -1,000 42,750 500 30,000 500 1,900 -100 2,100 -250
TÂY NINH
TÂY NINH 73,500 72,000 -1,000 31,000 -500 42,000 750 30,500 500 1,900 -100 2,050 -250
VĨNH LONG
VĨNH LONG 70,000 70,000 -2,000 32,000 -1,000 44,500 3,000 30,000 1,000 1,600 -400 1,700 -550
CÀ MAU
CÀ MAU 73,500 71,500 -1,000 32,000 -500 42,000 250 30,000 1,000 1,800 -250 2,050 -250
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 73,000 71,500 -1,000 32,500 -500 42,750 2,000 30,500 1,500 1,750 -300 1,850 -450
AN GIANG
AN GIANG 73,000 71,500 -1,000 32,000 -1,000 42,000 1,000 30,000 1,000 1,800 -150 1,950 -250
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 72,500 71,500 -1,000 31,500 -1,000 42,250 1,000 30,000 1,000 1,850 -150 2,050 -200
Con Giống 2026-02-23
Thị trường
HEO GREENFEED
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON)
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON)
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON)
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON)
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON)
23-02-2026 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước 23-02-2026 Kỳ trước
MIỀN BẮC
MIỀN BẮC 72,974 13,556 106 13,611 261 12,159 -49 10,556 0
TP HÀ NỘI
TP HÀ NỘI 73,500 13,000 0 13,000 0 12,000 0 10,000 0
HÀ TĨNH
HÀ TĨNH 73,500
NGHỆ AN
NGHỆ AN 71,000 13,000 0 13,000 0 12,000 0 10,000 0
THANH HÓA
THANH HÓA 72,000 15,000 3,500 15,500 5,000 12,000 0 15,000 0
NINH BÌNH
NINH BÌNH 73,500 13,000 0 13,000 0 12,000 0 10,000 0
PHÚ THỌ
PHÚ THỌ 73,000 13,000 0 13,000 0 12,000 0 10,000 0
SƠN LA
SƠN LA 73,000
ĐIỆN BIÊN
ĐIỆN BIÊN 73,000
LÀO CAI
LÀO CAI 73,000
TUYÊN QUANG
TUYÊN QUANG 73,000
THÁI NGUYÊN
THÁI NGUYÊN 73,000 13,000 0 13,000 0 12,000 0 10,000 0
CAO BẰNG
CAO BẰNG 73,500
BẮC NINH
BẮC NINH 73,500 13,000 0 13,000 0 12,000 0 10,000 0
LẠNG SƠN
LẠNG SƠN 73,000
QUẢNG NINH
QUẢNG NINH 73,500
TP HẢI PHÒNG
TP HẢI PHÒNG 73,000 13,000 0 13,000 0 11,000 0 10,000 0
HƯNG YÊN
HƯNG YÊN 73,500 16,000 0 16,000 0 13,375 208 10,000 0
LAI CHÂU
LAI CHÂU 73,000
MIỀN TRUNG
MIỀN TRUNG 73,286 14,857 929 14,071 643 11,438 -188 10,000 0 8,750 -125
QUẢNG TRỊ
QUẢNG TRỊ 74,500 18,000 1,000 17,000 1,000 11,500 -250 10,000 0 9,000 0
TP HUẾ
TP HUẾ 73,000 19,000 5,000 18,000 3,000 10,000 -1,000 9,500 0 8,500 -500
TP ĐÀ NẴNG
TP ĐÀ NẴNG 73,000 13,000 0 12,000 0 12,000 0 10,000 0 8,500 0
QUẢNG NGÃI
QUẢNG NGÃI 73,500 12,000 500 13,000 500 12,000 0 10,000 0 9,000 -500
ĐẮK LẮK
ĐẮK LẮK 73,500 13,000 0 13,500 0 12,000 0 10,000 0 9,000 0
GIA LAI
GIA LAI 72,500 15,000 0 10,000 0 11,000 0 9,500 0 8,500 0
ĐÔNG NAM BỘ
ĐÔNG NAM BỘ 73,500 10,500 -500 10,000 -500 12,375 250 11,833 0 9,000 0
KHÁNH HÒA
KHÁNH HÒA 73,000 14,000 0 15,000 0 11,500 0 11,000 0 9,000 0
LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG 73,500 10,000 -1,000 11,000 -1,000 13,250 0 11,000 0 9,000 0
ĐỒNG NAI
ĐỒNG NAI 73,500 11,000 0 9,000 0 11,500 500 12,250 0 9,000 0
TÂY NAM BỘ
TÂY NAM BỘ 72,643 10,036 -893 10,429 143 10,958 458 10,833 0 7,500 929
TP HỒ CHÍ MINH
TP HỒ CHÍ MINH 73,000 10,000 -1,000 9,000 -1,000 9,000 500 8,500 0 8,500 1,000
TÂY NINH
TÂY NINH 73,500 10,000 -500 10,500 0 10,000 500 10,000 0 8,000 1,000
VĨNH LONG
VĨNH LONG 70,000 9,000 -3,500 11,000 5,000 10,000 1,000 11,000 0 5,000 1,000
CÀ MAU
CÀ MAU 73,500 11,000 0 12,000 0 12,500 500 10,500 0 7,500 1,000
TP CẦN THƠ
TP CẦN THƠ 73,000 10,750 750 10,000 -1,000 12,000 500 11,750 0 8,000 1,000
AN GIANG
AN GIANG 73,000 9,500 -1,000 11,500 -1,000 11,000 500 11,500 0 7,500 1,500
ĐỒNG THÁP
ĐỒNG THÁP 72,500 10,000 -1,000 9,000 -1,000 12,500 0 11,250 0 8,000 0
Icon block
ANH LÂN

ANH LÂN

Trang trại heo Iachim, Kontum

Cùng nhìn lại hành trình của anh Lân - bắt đầu từ tiệm tạp hoá nhỏ, phát triển đến đại lý cám, và bây giờ là chủ trang trại nghìn nái. Với ý chí không ngần ngại theo đuổi cái mới, không chỉ là bước ngoặt giúp anh gặt hái được thành công như bây giờ, mà chính nhờ sự tiên phong ấy, anh đã từng bước nâng tầm cuộc sống của bà con địa phương, đi lên từ mô hình chăn nuôi lạc hậu đến hiện đại ở hiện tại.

Phú Hưng Farm

Phú Hưng Farm

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Trong bức tranh nông nghiệp hiện đại, hành trình của anh Hồ Ngọc Xuân – Giám đốc Phú Hưng Farm là minh chứng cho sức mạnh của sự đồng hành và tinh thần sẻ chia.

Anh Nguyễn Minh Châu

Anh Nguyễn Minh Châu

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.

Năm 2016, giữa thị trường chăn nuôi cạnh tranh khốc liệt, anh Nguyễn Minh Châu bắt đầu hành trình với một khởi điểm đầy thách thức: nguồn vốn ít, kinh nghiệm chưa nhiều, lại phải đối mặt với những đại lý lớn đã có chỗ đứng.Thế nhưng, thay vì đi theo lối mòn, anh chọn đổi mới – đầu tư vào mô hình chăn nuôi cút đẻ và từng bước khẳng định hướng đi riêng, tạo nền tảng vững chắc cho những bước tiến vượt bậc sau này.

Chị Ngọc Sương

Chị Ngọc Sương

Có những giai đoạn, người chăn nuôi phải đối mặt với nhiều hơn cả những con số lỗ lãi. Với chị Nguyễn Thị Ngọc Sương – chủ trang trại, đại lý thức ăn chăn nuôi MƯỜI MINH tại ấp An Cư, Bình Ninh, Đồng Tháp, đó là thời điểm mà mỗi ngày đều là một bài toán căng thẳng giữa giá trứng giảm sâu, dịch bệnh bủa vây và áp lực tài chính dồn dập.

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Anh Nguyễn Văn Chuynh

Nhắc đến mô hình chăn nuôi quy mô lớn, vận hành bài bản và mang tinh thần phát triển bền vững, người ta nghĩ ngay đến anh Nguyễn Văn Chuynh - chủ Trang trại Đức Tài. Ít ai biết rằng, để xây dựng được hệ thống trại nái 1.100 con, 9.000 heo thịt cùng chuỗi trại vệ tinh hiện đại như hôm nay, anh Chuynh đã trải qua những ngày đầu đầy thử thách, đặc biệt là bài toán vốn và vận hành.

Anh Trần Đăng Thêm

Anh Trần Đăng Thêm

Giữa vùng đất Kim Bôi, Hòa Bình, trại heo nái Thái Bình Dương do anh Trần Đăng Thiêm điều hành đang từng bước khẳng định vị thế là một mô hình chăn nuôi hiện đại, hiệu quả và phát triển bền vững.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM

GREENFEED VIỆT NAM

Đường tỉnh 832, Ấp 5 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Sđt: (+84) 272 363 2881

Fax: (+84) 272 363 3374

Email: info@greenfeed.com.vn

HOTLINE:(+84) 272 363 2881

Liên hệ tư vấn

GREENFEED VIỆT NAM

* Chúng tôi cam kết không chia sẻ thông tin của bạn với bất kỳ bên nào.