Cập nhật giá ngày 08/04/2026 các sản phẩm chăn nuôi hôm nay
Giá heo hơi ngày 08/04 có chiều hướng tăng tại khu vực Miền Nam, trong khi Miền Bắc và Miền Trung ghi nhận một ngày lặng sóng. Giá heo hơi…
Ngành Thức Ăn Chăn Nuôi GREENFEED luôn không ngừng cập nhật thông tin thị trường: biến động giá, các dự đoán về dịch bệnh… cung cấp đến Khách Hàng những nội dung hữu ích
Giá heo hơi ngày 08/04 có chiều hướng tăng tại khu vực Miền Nam, trong khi Miền Bắc và Miền Trung ghi nhận một ngày lặng sóng. Giá heo hơi…
Giá heo hơi ngày 07/04 ghi nhận tăng tại một số tỉnh thuộc khu vực Miền Bắc, các khu vực khác không quá nhiều thay đổi so với phiên giao…
Ghi nhận những tính hiệu tích cực tại khu vực Miền Trung, các khu vực khác không quá nhiều thay đổi so với phiên giao dịch trước đó. Giá heo…
Ghi nhận những tính hiệu tích cực tại khu vực Miền Trung, các khu vực khác không quá nhiều thay đổi so với phiên giao dịch trước đó. Giá heo…
Ghi nhận những tính hiệu tích cực tại khu vực Miền Bắc và Bắc Trung Bộ sau gần 2 tuần thị trường amrm đạm, các tỉnh Phía Nam giữ giá…
Ghi nhận giảm nhẹ một tỉnh thuộc khu vực Miền Trung và Đông Nam Bộ, các khu vực khác giữ giá so với ngày 31/03, hiện tại giá heo hơi…
Thị trường |
HEO GREENFEED |
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON) |
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON) |
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02-04-2026 | 02-04-2026 | KỲ TRƯỚC | 02-04-2026 | KỲ TRƯỚC | 02-04-2026 | KỲ TRƯỚC | 02-04-2026 | KỲ TRƯỚC | 02-04-2026 | KỲ TRƯỚC | |
| MIỀN BẮC | |||||||||||
| MIỀN BẮC | 64,143 | 16,385 | -721 | 17,308 | -1,045 | 13,528 | 506 | 11,300 | -367 | ||
| TP HÀ NỘI | |||||||||||
| TP HÀ NỘI | 65,000 | 16,500 | -500 | 18,000 | -500 | 14,000 | 0 | 11,000 | 0 | ||
| HÀ TĨNH | |||||||||||
| HÀ TĨNH | 65,000 | 18,500 | 0 | 19,500 | 0 | 11,500 | 0 | 11,000 | 0 | ||
| NGHỆ AN | |||||||||||
| NGHỆ AN | 63,000 | 16,000 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 13,000 | 0 | 11,000 | 0 | ||
| THANH HÓA | |||||||||||
| THANH HÓA | 64,000 | 15,500 | -1,000 | 16,500 | -1,000 | 15,500 | -500 | 14,000 | 0 | ||
| NINH BÌNH | |||||||||||
| NINH BÌNH | 64,000 | 16,000 | -1,500 | 17,000 | -1,000 | 13,000 | 0 | 11,000 | 0 | ||
| PHÚ THỌ | |||||||||||
| PHÚ THỌ | 64,583 | 16,000 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 12,500 | 500 | 11,000 | -500 | ||
| SƠN LA | |||||||||||
| SƠN LA | 66,000 | 13,000 | 0 | ||||||||
| ĐIỆN BIÊN | |||||||||||
| ĐIỆN BIÊN | 63,500 | ||||||||||
| LÀO CAI | |||||||||||
| LÀO CAI | 64,000 | ||||||||||
| TUYÊN QUANG | |||||||||||
| TUYÊN QUANG | 64,000 | ||||||||||
| THÁI NGUYÊN | |||||||||||
| THÁI NGUYÊN | 65,000 | 16,500 | -500 | 18,500 | -300 | 12,750 | 550 | 11,000 | -2,000 | ||
| CAO BẰNG | |||||||||||
| CAO BẰNG | 63,500 | ||||||||||
| BẮC NINH | |||||||||||
| BẮC NINH | 64,500 | 16,000 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 13,000 | 0 | 11,000 | 0 | ||
| LẠNG SƠN | |||||||||||
| LẠNG SƠN | 63,500 | ||||||||||
| QUẢNG NINH | |||||||||||
| QUẢNG NINH | 63,000 | 12,500 | 1,500 | ||||||||
| TP HẢI PHÒNG | |||||||||||
| TP HẢI PHÒNG | 63,500 | 16,000 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 13,000 | 0 | 11,000 | 0 | ||
| HƯNG YÊN | |||||||||||
| HƯNG YÊN | 64,000 | 16,500 | -500 | 15,500 | -2,500 | 15,000 | 1,250 | 11,000 | 0 | ||
| LAI CHÂU | |||||||||||
| LAI CHÂU | 64,000 | ||||||||||
| MIỀN TRUNG | |||||||||||
| MIỀN TRUNG | 65,875 | 19,375 | -339 | 20,500 | -143 | 11,750 | 100 | 10,688 | -375 | 9,143 | 0 |
| QUẢNG TRỊ | |||||||||||
| QUẢNG TRỊ | 65,000 | 17,000 | 0 | 18,000 | 0 | 11,500 | 0 | 9,500 | -500 | 9,000 | 0 |
| TP HUẾ | |||||||||||
| TP HUẾ | 66,000 | 17,000 | 1,000 | 19,000 | 500 | 11,000 | 1,000 | 9,500 | -500 | 9,500 | 0 |
| TP ĐÀ NẴNG | |||||||||||
| TP ĐÀ NẴNG | 66,000 | 20,000 | 0 | 21,500 | 0 | 12,000 | 0 | 9,500 | -500 | 9,000 | 0 |
| QUẢNG NGÃI | |||||||||||
| QUẢNG NGÃI | 65,000 | 20,000 | -1,500 | 19,000 | -1,500 | 13,000 | 0 | 10,000 | -500 | 9,500 | 0 |
| ĐẮK LẮK | |||||||||||
| ĐẮK LẮK | 67,000 | 21,500 | 500 | 24,000 | 0 | 11,000 | 0 | 13,250 | -500 | 9,000 | 0 |
| GIA LAI | |||||||||||
| GIA LAI | 66,000 | 23,000 | 0 | 21,500 | 0 | 13,000 | 0 | 9,500 | 0 | 9,000 | 0 |
| ĐÔNG NAM BỘ | |||||||||||
| ĐÔNG NAM BỘ | 67,750 | 19,500 | 500 | 20,250 | 500 | 11,625 | 0 | 10,833 | -167 | 9,000 | 0 |
| KHÁNH HÒA | |||||||||||
| KHÁNH HÒA | 67,000 | 19,500 | 0 | 20,500 | 0 | 11,750 | 0 | 11,000 | 0 | 9,000 | 0 |
| LÂM ĐỒNG | |||||||||||
| LÂM ĐỒNG | 68,000 | 18,500 | 500 | 19,500 | 500 | 11,750 | 0 | 9,500 | -500 | 9,000 | 0 |
| ĐỒNG NAI | |||||||||||
| ĐỒNG NAI | 67,500 | 20,500 | 500 | 21,000 | 500 | 11,500 | 0 | 11,500 | 0 | 9,000 | 0 |
| TÂY NAM BỘ | |||||||||||
| TÂY NAM BỘ | 66,708 | 22,286 | 1,714 | 22,214 | 1,214 | 10,692 | -141 | 9,400 | -964 | 7,000 | -786 |
| TP HỒ CHÍ MINH | |||||||||||
| TP HỒ CHÍ MINH | 68,500 | 21,000 | 1,000 | 21,500 | 1,000 | 10,500 | 0 | 10,500 | 0 | 9,000 | -500 |
| TÂY NINH | |||||||||||
| TÂY NINH | 68,000 | 21,500 | 1,500 | 22,500 | 1,500 | 11,000 | 0 | 9,000 | -250 | 6,500 | -500 |
| VĨNH LONG | |||||||||||
| VĨNH LONG | 66,333 | 23,000 | 5,500 | 22,500 | 3,000 | 9,000 | 0 | 7,333 | -2,667 | 6,333 | -667 |
| CÀ MAU | |||||||||||
| CÀ MAU | 67,000 | 21,500 | 1,000 | 21,000 | 1,000 | 10,500 | 0 | 9,500 | -500 | 8,500 | -500 |
| TP CẦN THƠ | |||||||||||
| TP CẦN THƠ | 67,000 | 23,000 | 1,000 | 22,000 | 1,000 | 11,000 | -250 | 11,000 | 0 | 7,000 | 0 |
| AN GIANG | |||||||||||
| AN GIANG | 65,000 | 23,000 | 1,000 | 23,000 | 1,000 | 10,250 | -250 | 11,000 | 1,000 | 7,000 | 0 |
| ĐỒNG THÁP | |||||||||||
| ĐỒNG THÁP | 66,500 | 23,000 | 1,000 | 23,000 | 0 | 11,333 | -667 | 9,600 | -1,900 | 6,750 | -1,250 |